Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông Năm học 2018 - 2019

Thứ bảy - 24/11/2018 07:32
STT Nội dung Số lượng Bình quân  
I Số phòng học 25 Số m2/học sinh: 2  
II Loại phòng học      
1 Phòng học kiên cố 25    
2 Phòng học bán kiên cố      
3 Phòng học tạm      
4 Phòng học nhờ      
5 Số phòng học bộ môn 10    
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 1    
7 Bình quân lớp/phòng học 1,8    
8 Bình quân học sinh/lớp 40,3    
III Số điểm trường 1    
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 1373    
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2000    
VI Tổng diện tích các phòng 2862    
1 Diện tích phòng học  (m2) 1325    
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 741    
3 Diện tích thư viện (m2) 126    
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
540    
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 130    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  (Đơn vị tính: bộ) 378    
1 Khối lớp 6 72    
2 Khối lớp 7 110    
3 Khối lớp 8 94    
4 Khối lớp 9 102    
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)      
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 128    
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng    
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 8 2 cái hư
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 61 Máy chiếu: 35 (26 máy ở phòng học, 2 máy phòng tin học; 2 máy phòng av; 1 máy hội trường; 1 máy thư viện; 3 máy phòng thực hành lý hóa sinh); Máy chiếu vật thể: 26
5 Thiết bị khác…    
6 Máy phôtô 4 3 cái hư
7 Máy in 11  
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 4   3/3    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường. x  
XIX Tường rào xây x  
                                                                                                     Dầu Tiếng, ngày    tháng  năm 2018
                                                                                                                  Thủ trưởng đơn vị
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Chủ đề
Thống kê
  • Đang truy cập6
  • Hôm nay130
  • Tháng hiện tại26,331
  • Tổng lượt truy cập2,268,259
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Địa chỉ: Thị Trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: ( 0274) 3561436
Email: sonhnnguyenbinhkhiem@dt.sgdbinhduong.edu.vn
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây